Funiki HSH18TMU

Giá gốc là: 10.700.000.Giá hiện tại là: 9.650.000.

(Giá đã bao gồm 10% VAT. Miễn phí vận chuyển)

Điều hòa Funiki 18000BTU 2 chiều HSH18TMU chính hãng
• Thương hiệu: Funiki (Hòa Phát)
• Model: HSH 18TMU
• Loại: Treo tường 2 chiều lạnh/sưởi
• Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP)
• Môi chất làm lạnh (gas): R32
• Xuất xứ: Nhập khẩu nguyên bộ Thái Lan
• Bảo hành: 30 tháng tại nhà khách hàng

Mã: Funiki HSH18TMU Danh mục: , Thẻ: , ,

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Funiki HSH18TMU”

Thông số kỹ thuật điều hòa Funiki HSH18TMU

Thông số kỹ thuật
Loại điều hòaĐiều hòa treo tường
Khối trong nhàSH 18MMC2
Khối ngoài trờiSH 18MMC2
Công suất lạnh18000BTU (2.0HP)
Phạm vi làm lạnh25m² - 30m²
ChiềuĐiều hòa 2 chiều lạnh/sưởi
Công nghệ InverterKhông có
Môi chất làm lạnhR410
Ống đồngØ6 - Ø12
Điện áp vào1 pha - 220V
Công suất tiêu thụ trung bình1.492kWh/1.495kWh
Kích thước khối trong nhà (D x R x C)965x218x319mm
(11.9kg)
Kích thước khối ngoài trời (D x R x C)845x363x702mm
(45.5kg)

Bảng giá lắp đặt điều hòa treo tường Funiki HSH18TMU

LoạiChi tiếtĐVTĐơn giá
A. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
a1Lắp đặt máy thường (9.000 - 12.000Btu)Bộ200.000đ
a2Lắp đặt máy thường (18.000 - 28.000Btu)Bộ250.000đ
a3Lắp đặt máy Inverter (9.000 - 12.000Btu)Bộ250.000đ
a4Lắp đặt máy Inverter (18.000 - 28.000Btu)Bộ350.000đ
B. ỐNG ĐỒNG
b1Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (9.000Btu)Mét150.000đ
b1Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (12.000Btu)Mét160.000đ
b2Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (18.000Btu)Mét190.000đ
b2Ống đồng + Bảo ôn + Băng cuốn (24.000Btu)Mét200.000đ
C. GIÁ ĐỠ CỤC NÓNG NGOÀI TRỜI
c1Giá đỡ nhỏ (9.000 - 12.000Btu)Bộ90.000đ
c2Giá đỡ lớn (18.000 - 28.000Btu)Bộ120.000đ
c3Giá đỡ đại (18.000 - 28.000Btu và âm trần)Bộ200.000đ
c4Giá đỡ inox nhỏ (9.000 - 12.000Btu)Bộ300.000đ
c5Giá đỡ inox lớn (18.000 - 28.000Btu)Bộ350.000đ
c6Giá đỡ chếBộ350.000đ
D. DÂY ĐIỆN
d1Dây điện Trần Phú 2 x 1.5mmMét17.000đ
d2Dây điện Trần Phú 2 x 2.5mmMét22.000đ
d3Dây điện Trần Phú 2 x 4mmMét40.000đ
d4Dây cáp nguồn 3x4 + 1x2.5mmMét80.000đ
E. ỐNG THOÁT NƯỚC
c1Ống thoát nước mềm ruột gàMét10.000đ
c2Ống thoát nước cứng PVC Ø 21Mét15.000đ
e3Ống thoát nước cứng PVC Ø 27Mét18.000đ
e4Ống thoát nước cứng PVC Ø 21 + Bảo ôn bảo vệMét45.000đ
e5Ống thoát nước cứng PVC Ø 27 + Bảo ôn bảo vệMét50.000đ
F. CHI PHÍ KHÁC
f1Gen điệnMét20.000đ
f2Gen đi ống đồngMét40.000đ
f3Nhân công đục tường đi âm đường ốngMét50.000đ
f4Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…)Bộ50.000đ
f5Kiểm tra, bảo dưỡng bảo trì (xịt rửa, kiểm tra gas,…)Bộ200.000đ
f6Chi phí kiểm tra, hàn ống chôn tườngBộ100.000đ
f7Chi phí tháo máyBộ100.000đ
f8Chi phí lắp đặt sử dụng thang dâyBộ400.000đ
f9Aptomat 1 pha Cái90.000đ
f10Chi phí khác
TỔNG
- Kỹ thuật thống nhất với khách hàng trước khi tiến hành lắp đặt
- Ống đồng cần lắp đặt từ 03m đến 15m để tránh việc từ chối bảo hành của hãng
- Bảng giá lắp đặt chưa bao gồm 10% VAT. Bảo hành phần lắp đặt: 12 tháng